Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
American Airlines Group Inc.'s published Hold conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $7.8B | |
|---|---|---|
| Revenue (ttm) | 61B | |
| Net income (ttm) | -481M | |
| EPS (ttm) | -$0.73 | |
| Shares out | 662.6M | |
| P/E (forward) | 5.3x | |
| Volume | 63,293,273 | |
| Beta | 1.38 |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2021-12-31 | 2022-12-31 | 2023-12-31 | 2024-12-31 | 2025-12-31 | Trend |
| Revenue | $29.88B | $48.97B | $52.79B | $54.21B | $54.63B | +16.3% |
| Gross profit | $27.0M | $9.04B | $11.81B | $11.47B | $10.47B | +343.8% |
| Operating income | $-1.06B | $1.61B | $3.03B | $2.61B | $1.47B | — |
| Net income | $-1.99B | $127.0M | $822.0M | $846.0M | $111.0M | — |
| EPS (diluted) | $-3.09 | $0.19 | $1.21 | $1.24 | $0.17 | — |
| EBITDA | $1.59B | $4.13B | $5.20B | $5.01B | $3.88B | +25.1% |
| R&D | — | — | — | — | — | — |
| SG&A | $1.10B | $1.82B | $1.80B | $1.81B | $2.00B | +16.1% |
Recent company headlines from major financial publishers.
The base case assumes cyclical recovery in operating performance as fleet modernization improves fuel efficiency and premium revenue capture. Revenue reaches $63.35B in FY2026 and $66.68B in FY2027, with diluted EPS rebounding to $1.41 in FY2027. Operating margins expand to 4.5% in FY2027, yielding our intrinsic fair value midpoint of $12.96.
In the bull case, American successfully scales its premium cabin offerings across new Boeing 787-9 and Airbus A321XLR aircraft, while managed corporate travel expands beyond recent 26% growth rates. Concurrently, jet fuel prices soften, allowing the airline to expand operating margins toward 5.8% and accelerate debt paydown, driving multiple re-rating toward legacy peer averages.
| Ke ↓ / g → | 1.3% | 1.6% | 1.8% | 2.1% | 2.3% |
|---|---|---|---|---|---|
| 9.7% | $13.8 | $13.9 | $14.1 | $14.3 | $14.6 |
| 10.2% | $13.2 | $13.3 | $13.5 | $13.7 | $13.9 |
| 10.7% | $12.7 | $12.8 | $13.0 | $13.1 | $13.3 |
| 11.2% | $12.2 | $12.3 | $12.5 | $12.6 | $12.7 |
| 11.7% | $11.8 | $11.9 | $12.0 | $12.1 | $12.2 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |