Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
DaVita Inc.'s published Strong Buy conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $11.7B | |
|---|---|---|
| P/E (forward) | 10.0x |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2021-12-31 | 2022-12-31 | 2023-12-31 | 2024-12-31 | 2025-12-31 | Trend |
| Revenue | $11.62B | $11.61B | $12.14B | $12.82B | $13.64B | +4.1% |
| Gross profit | $3.65B | $3.40B | $3.82B | $4.22B | $3.68B | +0.3% |
| Operating income | $1.80B | $1.34B | $1.60B | $2.09B | $2.04B | +3.3% |
| Net income | $978.5M | $560.4M | $691.5M | $936.3M | $746.8M | -6.5% |
| EPS (diluted) | $8.90 | $5.85 | $7.42 | $10.73 | $9.84 | +2.5% |
| EBITDA | $2.48B | $2.06B | $2.32B | $2.72B | $2.64B | +1.6% |
| R&D | — | — | — | — | — | — |
| SG&A | $1.20B | $1.36B | $1.47B | $1.54B | $1.67B | +8.8% |
Recent company headlines from major financial publishers.
The base path expects steady outpatient dialysis treatment volume expansion, stable commercial reimbursement agreements, and disciplined center cost management. Continued free cash flow generation enables ongoing share repurchases that compound per-share earnings, supporting a target of $386.49 with a probability of 60.0% and an expected return of 110.2% relative to $183.86.
The bull path assumes accelerated expansion in integrated kidney care programs, favorable commercial payer renewals, and enhanced clinical staffing productivity. Accelerated share repurchases compound diluted earnings per share, driving the target to $490.58 with an estimated probability of 20.0% and a return of 166.8% over $183.86.
| Ke ↓ / g → | 2.0% | 2.5% | 3.0% | 3.5% | 4.0% |
|---|---|---|---|---|---|
| 6.3% | $521 | $591 | $699 | $891 | $1,398 |
| 7.3% | $408 | $444 | $492 | $558 | $660 |
| 8.3% | $338 | $359 | $386 | $420 | $465 |
| 9.3% | $289 | $303 | $320 | $340 | $365 |
| 10.3% | $253 | $263 | $274 | $287 | $303 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |