Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
KeyCorp's published Buy conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $21.3B | |
|---|---|---|
| Revenue (ttm) | 7.6B | |
| Net income (ttm) | 2B | |
| EPS (ttm) | $1.82 | |
| Shares out | 1.1B | |
| P/E (trailing) | 11.6x | |
| P/E (forward) | 9.9x | |
| Dividend | $0.82 (3.86%) | |
| Volume | 15,679,438 | |
| Beta | 1.09 |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2021-12-31 | 2022-12-31 | 2023-12-31 | 2024-12-31 | 2025-12-31 | Trend |
| Revenue | $1.82B | $1.59B | $1.44B | $1.64B | $1.75B | -1.0% |
| Gross profit | $7.46B | $7.03B | $5.73B | $4.06B | $6.97B | -1.7% |
| Operating income | $3.25B | $3.22B | $1.16B | $-306.0M | $2.30B | -8.3% |
| Net income | $2.63B | $1.92B | $967.0M | $-161.0M | $1.83B | -8.6% |
| EPS (diluted) | $2.63 | $1.93 | $0.88 | $-0.32 | $1.52 | -12.8% |
| EBITDA | $3.29B | $3.36B | $1.31B | $-233.0M | $2.33B | -8.3% |
| R&D | — | — | — | — | — | — |
| SG&A | $2.69B | $2.66B | $2.66B | $2.78B | $3.20B | +4.4% |
Recent company headlines from major financial publishers.
The Base scenario reflects the modal expected operating path. Structural fixed-rate repricing across the asset pipeline steadily lifts net interest margin into the guided range by late FY2026. Controlled overhead expansion generates positive operating leverage, advancing diluted EPS toward consensus targets in FY2026 and FY2027. Capital generation funds the planned share repurchase program while maintaining robust regulatory capital ratios.
In the Bull scenario, KeyCorp accelerates fixed-rate asset reinvestment at premium yields while deposit costs fall faster than expected due to disciplined beta management. Commercial borrowing surges across KeyBanc Capital Markets verticals, lifting C&I loan growth and investment banking fees. Operating efficiency improves rapidly, driving ROTCE expansion and supporting enhanced capital return, propelling valuation toward $35.57.
| Ke ↓ / g → | 1.5% | 2.0% | 2.5% | 3.0% | 3.5% |
|---|---|---|---|---|---|
| 7.2% | $25.0 | $26.2 | $27.6 | $29.4 | $31.6 |
| 8.0% | $22.9 | $23.8 | $24.9 | $26.2 | $27.7 |
| 8.7% | $21.2 | $21.9 | $22.8 | $23.7 | $24.8 |
| 9.5% | $19.8 | $20.4 | $21.0 | $21.7 | $22.6 |
| 10.2% | $18.6 | $19.1 | $19.6 | $20.1 | $20.8 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |