Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
CME Group Inc.'s published Reduce conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $109.6B | |
|---|---|---|
| Revenue (ttm) | 7B | |
| Net income (ttm) | 4.4B | |
| EPS (ttm) | $12.2 | |
| Shares out | 357.9M | |
| P/E (trailing) | 24.1x | |
| P/E (forward) | 23.5x | |
| Dividend | $11.4 (3.86%) | |
| Volume | 996,802 | |
| Beta | 0.27 |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2021-12-31 | 2022-12-31 | 2023-12-31 | 2024-12-31 | 2025-12-31 | Trend |
| Revenue | $4.69B | $5.02B | $5.58B | $6.13B | $6.52B | +8.6% |
| Gross profit | $3.85B | $4.27B | $4.75B | $5.28B | $5.61B | +9.9% |
| Operating income | $3.54B | $3.65B | $4.31B | $4.70B | $5.50B | +11.7% |
| Net income | $2.64B | $2.69B | $3.23B | $3.53B | $4.07B | +11.5% |
| EPS (diluted) | $7.29 | $7.40 | $8.86 | $9.67 | $11.16 | +11.2% |
| EBITDA | $3.93B | $4.02B | $4.67B | $5.04B | $5.83B | +10.4% |
| R&D | — | — | — | — | — | — |
| SG&A | $151.7M | $137.4M | $144.4M | $132.7M | $150.5M | -0.2% |
Recent company headlines from major financial publishers.
Prolonged macroeconomic uncertainty, fluctuating interest rates, and geopolitical shifts drive record hedging activity and volume across CME's product suite. The company pushes through pricing increases uninhibited, scaling margins further and driving low-double-digit EPS growth.
CME Group benefits from near-monopoly network effects in interest rate, energy, and agricultural derivatives. Its vertically integrated clearinghouse acts as a massive competitive barrier. As a mature compounder, it generates extraordinary margins and massive free cash flow.
| Ke ↓ / g → | 2.0% | 2.5% | 3.0% | 3.5% | 4.0% |
|---|---|---|---|---|---|
| 7.1% | $313 | $347 | $389 | $444 | $457 |
| 8.1% | $261 | $285 | $313 | $347 | $389 |
| 9.1% | $224 | $241 | $261 | $285 | $313 |
| 10.1% | $196 | $209 | $224 | $241 | $261 |
| 11.1% | $175 | $185 | $196 | $209 | $224 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |