Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
Pool Corporation's published Hold conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $6.3B | |
|---|---|---|
| Revenue (ttm) | 5.4B | |
| Net income (ttm) | 393.7M | |
| EPS (ttm) | $10.8 | |
| Shares out | 36.3M | |
| P/E (trailing) | 18.0x | |
| P/E (forward) | 17.1x | |
| Dividend | $5.20 (2.69%) | |
| Volume | 668,972 | |
| Beta | 1.04 |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2021-12-31 | 2022-12-31 | 2023-12-31 | 2024-12-31 | 2025-12-31 | Trend |
| Revenue | $5.30B | $6.18B | $5.54B | $5.31B | $5.29B | -0.0% |
| Gross profit | $1.62B | $1.93B | $1.66B | $1.58B | $1.57B | -0.7% |
| Operating income | $832.8M | $1.03B | $746.6M | $617.2M | $580.2M | -8.6% |
| Net income | $650.6M | $748.5M | $523.2M | $434.3M | $406.4M | -11.1% |
| EPS (diluted) | $15.97 | $18.70 | $13.35 | $11.30 | $10.85 | -9.2% |
| EBITDA | $862.8M | $1.06B | $786.7M | $662.7M | $631.8M | -7.5% |
| R&D | — | — | — | — | — | — |
| SG&A | $784.3M | $907.6M | $913.5M | $958.1M | $992.3M | +6.1% |
Recent company headlines from major financial publishers.
The modal expected path where non-discretionary maintenance demand provides a stable baseline, while new pool construction recovers gradually alongside housing turnover. Ongoing share buybacks and steady dividend growth support mid-single-digit EPS expansion through FY2030.
Mortgage interest rates decline, releasing pent-up demand for new residential pool construction and major backyard renovations. Accelerated contractor adoption of premium variable-speed equipment and private-label water treatment expands branch gross margins, driving robust EPS expansion by FY2030.
| Ke ↓ / g → | 2.0% | 2.3% | 2.5% | 2.8% | 3.0% |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.3% | $182 | $187 | $192 | $198 | $205 |
| 8.8% | $170 | $174 | $179 | $183 | $189 |
| 9.3% | $160 | $163 | $167 | $171 | $175 |
| 9.8% | $151 | $154 | $157 | $160 | $164 |
| 10.3% | $143 | $145 | $148 | $151 | $154 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |