Phân tích sản phẩm tùy chọn
Khi được bạn cho phép, chúng tôi sử dụng phân tích giới hạn, chú trọng quyền riêng tư để hiểu hành trình nghiên cứu nào hiệu quả. Chúng tôi không dùng trình theo dõi quảng cáo hoặc ghi lại phiên. Bạn có thể thay đổi lựa chọn này trong Tùy chọn. Đọc Chính sách quyền riêng tư.
TransDigm Group Incorporated's published Hold conclusion compares the analysis-date price with fair value and potential value. Read the full report for assumptions, evidence, and material risks.
| Market cap | $62.3B | |
|---|---|---|
| Revenue (ttm) | 10B | |
| Net income (ttm) | 1.9B | |
| EPS (ttm) | $33.0 | |
| Shares out | 55.3M | |
| P/E (trailing) | 34.5x | |
| P/E (forward) | 23.1x | |
| Dividend | $90.0 (7.89%) | |
| Volume | 202,804 | |
| Beta | 0.94 |
Recent price action with selectable time range.
| Item | P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Period | 2022-09-30 | 2023-09-30 | 2024-09-30 | 2025-09-30 | 2026-09-30 | Trend |
| Revenue | $5.43B | $6.59B | $7.94B | $8.83B | — | +17.6% |
| Gross profit | $3.10B | $3.84B | $4.67B | $5.31B | — | +19.7% |
| Operating income | $2.22B | $2.92B | $3.53B | $4.17B | — | +23.4% |
| Net income | $866.0M | $1.30B | $1.71B | $2.07B | — | +33.8% |
| EPS (diluted) | $13.40 | $22.03 | $25.62 | $32.08 | $28.05 | +20.3% |
| EBITDA | $2.46B | $3.15B | $3.81B | $4.56B | — | +22.9% |
| R&D | $95.0M | $105.0M | $107.0M | $118.0M | — | +7.5% |
| SG&A | $748.0M | $780.0M | $980.0M | $945.0M | — | +8.1% |
Recent company headlines from major financial publishers.
In the Bull case, global commercial flight hours expand rapidly, OEM build rates at Boeing and Airbus accelerate, and recent acquisitions achieve faster-than-modeled synergy realization with sustained pricing power.
The Base case represents the modal expected trajectory where TransDigm delivers 100-150 bps organic margin expansion on constant mix, absorbs acquisition dilution over 24 months, and compounds earnings in line with management guidance and post-earnings consensus estimates.
| Ke ↓ / g → | 2.5% | 2.8% | 3.0% | 3.3% | 3.5% |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.1% | $1,263 | $1,298 | $1,336 | $1,378 | $1,425 |
| 8.6% | $1,175 | $1,203 | $1,234 | $1,267 | $1,305 |
| 9.1% | $1,100 | $1,123 | $1,148 | $1,175 | $1,205 |
| 9.6% | $1,035 | $1,054 | $1,075 | $1,097 | $1,122 |
| 10.1% | $978 | $994 | $1,012 | $1,030 | $1,051 |
Upcoming earnings date and setup when available.
Xếp hạng mà ấn bản nghiên cứu được công bố mỗi tháng đưa ra. Xếp hạng so sánh giá tại ngày phân tích với giá trị hợp lý; đây không phải là bản ghi về việc nhận định có đúng hay không.
| Năm | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 |